Từ vựng về nghề nghiệp

[Không rõ 2011/03/27 12:10 | by ErosBmt ]
Accountant: kế toán
Acrobati: diễn viên nhào lộn
Actor: diễn viên
actor: diễn viên nam
actress : diễn viên nữ
admiral: người chỉ huy hạm đội
air-hostess : tiếp viên hàng không
an agony aunt:người trả lời về cảm xúc của người đọc, công việc hoặc vấn đề gia đình
an editor:người mà chịu trách nhiệm về những gì được viết trên báo
architect : kiến trúc sư
Architect: kỷ sư xây dựng
aristocrat: nhà quý tộc
artist : nghệ sĩ
Artist: họa sĩ
Artist: Nghệ sĩ
assassin: sát thủ ám sát,
Assistant: phụ tá, trợ lý
astronaut: phi hành gia
Astronomer: nhà thiên văn học
attorney: người được ủy quyền đại diện trước tòa
author: tác giả


bachelor:người đàn ông độc thân
bailiff: nhân viên chấp hành (ở tòa án)
Baker: thợ làm bánh
baker:người làm bánh mì và bánh ngọt
Ballet dancer: vũ công múa ba lê
Barber : thợ cạo, thợ cắt tóc
Barman: người phục vụ quán rựu
Bartender: người phục vụ ở quầy rựu
Baseball pitcher: Cầu thủ ném bóng
bearer: người đưa thư
Belletrist: nhà văn = author = writer
bicycle courier:người mà chuyển phát thư từ và bưu kiện trong trung tâm (thường là trong khu vực thương mại)
biologist: nhà sinh vật hoc
blacksmith : thợ rèn
boatswain: viên quản lý neo buồm
bricklayer : thợ nề
builder : chủ thầu
builder : thợ xây
building worker: thợ xây dựng
bus boy: anh hầu bàn phụ
bus conductor: phụ xe buýt
Busdriver: tài xế xe bus
Businessman : thương nhân
Businessman/ Businesswoman: nhà kinh doanh
butcher: người hàng thịt
butler: quản gia


Cameraman: người chụp ảnh; phóng viên nhiếp ảnh,nhà quay fim
canvasser:người mà đi đến nhà của nhiều người và cố gắng vận động họ bỏ phiếu cho một chính trị gia hoặc một đảng cụ thể trong kỳ bầu cử (những người vận động thường là người tự nguyện, họ không được trả lương để làm việc này)
captain: thuyền trưởng
carpenter : thợ mộc
Cashier: Thu ngân viên
CCO : Chief Customer Officer: Giám đốc bán hàng
CEO (Chief Executive Officer): Giám đốc điều hành
CFO : Chief Financial Officer : Giám đốc tài chính
Chandler : ngừơi bán nến
chauffeur: người lái xe
chef :người nấu ăn có bằng cấp và rất thành thạo về việc nấu nướng,đầu bếp
chemist: nhà hóa học
Chief cook : bếp trưởng
chief: thủ lĩnh
child-minder:người chăm sóc trẻ em tại nhà của mình trong ngày khi cha mẹ của các em đi làm
CIO : Chief Information Officer : Giám đốc CNTT
Circus performer: Diễn viên xiếc
clergyman = cleric:giáo sỹ, tu sĩ
clerk: người thư ký
CMO : Chief Marketing Officer : Giám đốc tiếp thị
coach: huấn luyện viên
Cobbler : thợ sửa giày
Collier : thợ mỏ than
conductor: nhạc trưởng
Confectioner : ngừoi bán bành kẹo
connoisserur:người sành sỏi
cook : người nấu và chuẩn bị thức ăn
Cook đầu bếp; chef: bếp trưởng
court reporter: báo cáo viên ở tòa án
Cowboy: người chăn bò
CPO : Chief People Officer :Giám đốc nhân sự
culprit:kẻ phạm tội , thủ phạm
Cutter : thợ cắt
cynic: người hay hoài nghi

defendant : bị cáo
Dentist: nha sĩ
detective : thám tử
director: đạo diễn
diver : thợ lặn
DJ: người phối nhạc
Doctor: bác sĩ
Draftsman = Drafter: Họa đồ viên
Draper : ngừơi bán áo quần
Driver: tài xế
drumer: tay trống


editor: người thu thập và xuất bản
electrician : thợ điện
employee: người làm công
Engineer : kỹ sư
engineer survey: kỹ sư khảo sát, trắc địa

Farmer: nông dân
Firefighter: lính chữa lửa
Fireman: người chữ cháy ; công nhân đốt lò
Fisher : ngừoi đánh cá
Fisherman: những người bắt cá
Fishmonger : ngừơi bán cá
flutist: người thổi sáo
footballer: cầu thủ
foreman : quản đốc, đốc công
Fortune-teller: thấy bói
freelancer: người làm việc tự do
freshman: sinh viên năm thứ nhứt
Fruiterer : ngừơi bán trái cây
Funambulist : ngừoi đi trên dây

Garbage collector: nhân viên đổ rác^^
Gardence: người làm vườn
geographer: nhà địa lý
Geologist: nhà địa chất
Geometrician: nhà hình học
goldsmith : thợ kim hoàn
gossip columnist;người viết về những người nổi tiếng đang làm gì, buổi tiệc nào họ tham dự và ai đang cặp với ai
Greengrocer : ngừoi bán hoa quả

Haberdasher : ngừoi bán kim chỉn
hair stylist: nhà tạo mẫu tóc
Hairdresser: thợ cắt tóc
harmonist: người hòa âm
Hatter : ngừoi làm nón mũ
Hawker : ngừoi bán hàng rong
Historian: nhà viết sử, sử gia
housekeeper : quản gia
HRD : Human Resources director : Giám đốc nhân sự
HRM : Human Resources Manager : Giám đốc nhân sự
hunter : thợ săn( có đc coi là nghề ko nhi?)
hypocrite: người đạo đức giả

instructor: trợ giảng
Interpreter/ interpretress: thông dịch viên / cô thông dịch
Interpreter: dịch giả
interviewer: người đi phỏng vấn
inventor: nhà phát minh
janitor : người gác cổng
Journalist: nhà báo
judge : quan tòa
jury : ban hội thẩm

manager : quản lý

Labrarian: người quản lý thư viện
Lapidist : thợ làm đá quí
Lawyer: luật sự
Leader:nhà lãnh đạo
Lexicographer : ngừoi viết từ điển
Lion Tamer: người huấn luyện sư tử
Locksmith: thợ chữa khóa
Lorry/Truck driver: tài xế xe tải

maid: người hầu gái
Mailman: người đưa thư
manager : người quản lý/ giám đốc
mariner: thủy thủ
Massagist: thợ xoa bóp (mát xa)
Masseur: người đàn ông hành nghề xoa bóp
Masseuse: người đàn bà hành nghề xoa bóp
Master : thuyền trưởng
matchmaker : bà mối
Mathematician: nhà toán học
Mechandier: Nhân viên theo dõi đơn hàng
Mechanic : thợ máy
Mercer : ngừoi bán tơ lục vải vóc
Miner: Thợ mỏ
model: người mẫu
monogamist:người chung thuỷ
musician : nhạc sĩ

Nanny: bảo mẫu (người giữ baby)
News-reader= newscaster: người đọc tin trên đài
novice: hội viên mới
Nurse: y tá
nursery school teacher;người chăm sóc và dạy dỗ trẻ em (từ 3 đến 5 tuổi) trước khi các em đi học tiểu học hoặc trường mầm non

officer : nhân viên công chức
opportunist" người cơ hội
optimist: người lạc quan
orphan: trẻ mồ côi
ourt clerk: thư ký tòa án

paediatrician: bác sĩ nhi khoa
painter : họa sĩ
painter : thợ sơn
patriot: người yêu nước
pessimit:người bi quan
Philatelist : ngừoi sưu tập tem
Photographer :thợ chụp ảnh
physician: thầy thuốc
physicist: nhà vật lý hoc
pianist: nghệ sĩ piano
Pilot : phi công
playwrighter : nhà viết
Plumber: thợ sửa ống nước
poetry : nhà thơ
Police : công an
Police officer: nhân viên cảnh sát
Pop/rock/ classical singer: ca sĩ nhạc Pop/rock/cổ điển
Porter: người khuân vác, cửu vạn
potter : thợ gốm
Poulterer : ngừoi bán gà vịt
producer: nhà sản xuất
Professon : giáo sư đại học
Project Coordinator: Điều phối viên dự án
psychiatrist: bác sỹ tâm lý
psychologist: nhà tâm lý hoc

Quality Control: QC

ranger: kiểm lâm
receptionist : tiếp tân
recruit:tân binh, người mới nhập ngũ
Rector: hiệu trưởng
referee: trọng tài
road sweeper:người mà quét và dọn rác trên lề đường và đường phố
Sailor : Thủy thủ
Saleman: người bán hàng
Salesman: người bán hàng (nam)
saxophonist: người thổi xacxo
scientist: nhà khoa học
scout: hướng đạo sinh
Scuba diver: Thợ lặn
Sculptor : thợ khắc chạm đá
seaman: người giỏi nghề đi biển
Secretary: thư ký
Secuirity guard: Vệ sĩ ( bảo vệ)
servant: người hầu
shoemaker: thợ đóng giầy
Shop asbistant: người bán hàng
Shopkeeper: người giữa kho
Singer: ca sĩ
soldier:sĩ quan già
sous-chef:đầu bếp mà làm việc dưới người bếp trưởng và là người chịu trách nhiệm trực tiếp về thức ăn được nấu nướng trong nhà bếp
speech writer:người viết bài diễn văn cho chính trị gia
spin doctor:người tạo cho những ý kiến, sự kiện và bài diễn văn chính trị trở nên sống động hơn
spinster: người phụ nữ độc thân
student: học sinh
surgeon: bác sĩ phẫu thuật
surveyor : kiểm soát viên
suspect : nghi phạm

Tailor : thợ may
Taxidriver: tài xế xe taxi
Teacher: giáo viên
telephone operator: Nhân viên trực điện thoại
teller: người thủ quỹ (ở ngân hàng)
thief : trộm
To cook : nấu ăn ==> cook đầu bếp, còn cooker là cái bếp lò, cái nồi...
Tobacconist : ngừoi bán thuốc hút
traffic warden:người thi hành những qui định về đậu xe và viết biên bản phạt cho những tài xế mà đậu xe bất hợp pháp
Translator: dịch giả
turner : thợ tiện
tutor: người dạy phụ đạo

vendor : người bán nhà đất
vendor: người bán dạo
veterinarian: thầy thuốc thú y
violinist: người chơi violon
violoncellist: người chơi đàn violon xen

Waiter(nam bồi bàn) và từ Waitress( nữ bồi bàn)
Waiter: người hầu bàn
Waiter: nữ bồi bàn
Waitress: nam bồi bàn
washerwoman : thợ giặt
watchmaker : thợ đồng hồ
Whaler : thợ săn cá voi
widom:người goá chồng
witness : nhân chứng
Worker: công nhân
Writer: nhà văn

Zoologist: nhà động vật học
Tags: ,
Learning English » Vocabulary | Nhận xét(0) | Trích dẫn(0) | Đọc(1106)