Phân trang 1/2 Trang đầu 1 2 Trang sau Trang cuối [ Kiểu hiển thị Trích dẫn | Liệt kê ]
Highslide JSCó chuyện gì vậy? ----> What's up?
Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
Không có gì mới cả ----> Nothing much
Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming

Từ vựng về nghề nghiệp

[Không rõ 2011/03/27 12:10 | by ErosBmt ]
Accountant: kế toán
Acrobati: diễn viên nhào lộn
Actor: diễn viên
actor: diễn viên nam
actress : diễn viên nữ
admiral: người chỉ huy hạm đội
air-hostess : tiếp viên hàng không

Từ Vựng Về Chỗ Trú Ngụ

[Không rõ 2011/03/27 11:41 | by ErosBmt ]
Beggar => hut : ăn mày => túp lều
Convict => prison : tội phạm => nhà tù
King => palace ,castle : vua => cung điện ,lâu đài
Priest => temple : tu sĩ => nhà thờ ,đền thờ
Patient => hospital : bệnh nhân => bệnh viện

Danh sách 25 động từ tiếng Anh được dùng nhiều nhất hàng ngày.

Tags:

20 Tính từ phổ biến nhất

[Không rõ 2011/02/19 11:40 | by ErosBmt ]

Sau đây là danh sách 20 tính từ được dùng đến nhiều nhất trong thực tế.

 


Tags:
Bài này sẽ chỉ bạn cách nói ngày, tháng, năm và 4 mùa trong tiếng Anh. Nói ngày âm lịch rất đơn giản.

CÁC NGÀY TRONG TUẦN

MONDAY = thứ hai , viết tắt = MON

TUESDAY = thứ ba, viết tắt = TUE

WEDNESDAY = thứ tư, viết tắt = WED
Tags:

Số đếm và số thứ tự

[Không rõ 2011/02/19 11:35 | by ErosBmt ]
Số đếm dùng để cho biết số lượng, mã số. Số thứ tự dùng để cho biết thứ hạng, thứ tự. Trong bài này ta sẽ học kỹ về số đếm và số thứ tự.
Tags:

TALKING IMPRESSIONS

[Không rõ 2010/01/27 13:57 | by ErosBmt ]
KHI BẠN KHÔNG BIẾT NÊN NÓI GÌ
Highslide JS
1. you're on the right track now
2. You've got it made
3. Super!
4. That's right!
5. That's good!
6. You're really working hard today
7. you're very good at that
8. That's coming along nicely
9. GOOD WORK!
10. I'm happy to see u working like that
11. That's much, much better!
12. Exactly right

Giới từ

[Không rõ 2010/01/27 13:34 | by ErosBmt ]
Highslide JS
accuse of : buộc tội ai về cái gì
approve of : tán thành cái gì
assure of : đảm bảo về cái gì
beware of : coi chừng cái gì
boast of : khoe cái gì
complaint of : phàn nàn
consist of : bao gồm
convince of ( about ) : thuyết phục
cure of : chữa trị
despair of : thất vọng
dream of ( about ) : mơ
excuse of ( for ) : tha lỗi
expect of ( from ) : mong đợi
hear of ( from ) : nghe nói đến

Các từ viết tắt trong Eng

[Không rõ 2010/01/27 13:10 | by ErosBmt ]
Highslide JS
CÁC TỪ VIẾT TẮT

BA: (Bachelor of Arts) Cử nhân Văn chương
BEng: (Bachelor of Engineering) Cử nhân Kỹ thuật
BS: (Bachelor of Surgery) Cử nhân Phẫu thuật
BSc: (Bachelor of science) Cử nhân Khoa học
ELT: (English Language Teaching) Đào tạo tiếng Anh
ESL: (English Language Teaching) Tiếng Anh như là Ngôn ngữ thứ hai
ESP: (English for Specific Purposes) Tiếng Anh Chuyên ngành
IELTS: (International English Language Testing System) Hệ thống Kiểm tra tiếng Anh Quốc tế
LLM: (Master of Laws) Thạc sỹ Luật
MA: (Master of Arts) Thạc sỹ Văn chương
MBA: (Master of Business Administration) Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh
MChem: (Master of Chemistry) Thạc sỹ Hoá học

1000 Từ hay dùng nhất

[Không rõ 2010/01/27 12:53 | by ErosBmt ]
Highslide JS
the, of, to, and, a, in, is, it, you, that, he, was, for, on, are, with, as, I, his, they, be, at, one, have, this, from, or, had, by, hot, word, but, what, some, we, can, out, other, were, all, there, when, up, use, your, how, said, an, each, she, which, do, their, time, if, will, way, about, many, then, them, write, would, like, so, these, her, long, make, thing, see, him, two, has, look, more, day, could, go, come, did, number, sound, no, most, people, my, over, know, water, than, call, first, who, may, down, side, been, now, find, any, new, work, part, take, get, place, made, live, where, after, back, little, only, round, man, year, came,
Highslide JS
Dựa trên cuốn từ điển tiếng Anh Oxford tái bản lần gần đây nhất, các nhà nghiên cứu thuộc Nhà xuất bản trường ĐH Oxford đã phát hiện ra 10 danh từ được sử dụng phổ biến hơn hết thảy:

1. Time : Thời gian

2. Person : Người

3. Year : Năm

4. Way : Cách thức, Con đường

5. Day : Ngày

6. Thing : Vật, Việc,Thứ...

7. Man : Người, Đàn ông
Phân trang 1/2 Trang đầu 1 2 Trang sau Trang cuối [ Kiểu hiển thị Trích dẫn | Liệt kê ]